Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh La”.
- Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 10/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M430 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 18/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu U Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lập Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/8/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 26/6/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
-
NGUYỄN THANH LANH
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 17-01-1973
Quê quán: ĐỨC NINH - ĐỒNG HỚI - QUẢNG BÌNH
Đơn vị: C1-D1-E84
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
53
Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1975 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1974 Quê quán: Võ Liệt - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lạc Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Nai Hiên đông - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Lạng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C14 D36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Tiên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C4 D34 E305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.