Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Huyên”.

  1. Nguyễn Thanh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Huyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Huyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Cốc, Xã Thượng Cốc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Triị Sơn- Sơn Lộc- Can Lộc Hy sinh: 29/03/1968 xã Bắc Hà Bầu huyện 4 Gia Lai
  2. Nguyễn Thanh Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 10/12/1969
  3. Nguyễn Thành Huyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Phú Thọ- Hy sinh: 10/12/1969