Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Huệ”.

  1. Nguyễn Thành Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Huề Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/11/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Huệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/6/1965 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn thanh Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Vinh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - Qk 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Huệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Thanh Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thuận Lộc- Can Lộc Hy sinh: 31/05/1966 Xóm gu H16 Kon Tum
  3. Nguyễn Thanh Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Mộ 538, hàng 13, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên
  4. Nguyễn Thanh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975