Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Hoá”.

  1. Nguyễn Thanh Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô G · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Nghĩa Hiệp, Quảng Nghĩa, Quảng Nghĩa Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C21 E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hoá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hoài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hoài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hoạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h13 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hoá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 27/4/1975
  2. Nguyễn Ngọc Dâng. Hà Vân, Tây Sơn, Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 25/10/1978
  3. Nguyễn Thanh Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hải Sơn- Nga Thái- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 (81-18)02 Đắc Tô 1/100000
  4. Nguyễn Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 11/10/1966
  5. Nguyễn Thanh Hóa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 19/11/1966