Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Hoàn”.

  1. Nguyễn Thanh Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1988 Quê quán: Tri Tôn, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1963 Quê quán: Xã Hưng - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1982 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 64 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. nguyễn thanh hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 37 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1975 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 277 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hoàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Hưng-Kim Thành-Hải Dương Hy sinh: 01/09/1963