Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Hiến”.

  1. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 41 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 160 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1823 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 581 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 48 · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 397 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hiển Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hiển Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 18/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hiền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 27/4/1975
  2. Nguyễn Thanh Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thành Tráng- Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 21/08/1972 (29-16)09 NT C20 mộ 1 1/50000
  3. Nguyễn Thanh Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiện An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 9/11/1969
  4. Nguyễn Thanh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Thọ- Kỳ anh- Hy sinh: 27/4/1975
  5. Nguyễn Thanh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 15/3/1968
→ Xem cả 9 người trong các danh sách