Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Hợi”.

  1. Nguyễn Thanh Hội Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 460 · Khu K3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 205 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hội Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/09/1968 Quê quán: Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giả Lâm- Việt Trì- Hy sinh: 5/11/1972