Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Hồng”.

  1. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 44 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/11/1978 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/1/1980 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 30 · Khu 4A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 19 · Khu N1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1492 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/2/1975 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 106 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Cát Bà - Bên Phải, Thị Trấn Cát Bà, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 99 · Hàng 5P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Nguyễn Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Mạnh Đàn- Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 3/5/1968 Đông đường 14, khu 4, Gia Lai
  3. Nguyễn Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tranh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 25/3/1968
  4. Nguyễn Thanh Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Vinh- Vũ Tiên- Hy sinh: 21/8/1970