Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Hải”.

  1. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 3A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 23 · Khu N2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 24 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 24/ Ngày hy sinh: 23/5/1985 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1980 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 122 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 327 · Hàng 1 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. nguyễn thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 230 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1981 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 560 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hải E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Miếu Môn, Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 22/03/1975 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang Viện. Suối Nước Đục (3/75)
  2. Nguyễn Thanh Hải E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Đan Phượng, Giao Yến, Giao Thủy, Nam Hà Hy sinh: 19/01/1972 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E400 (Đông Sa Thầy)