Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Hà”.

  1. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 42 · Khu B4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 67 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 109 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 808 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 192 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 17 · Lô 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Lái Xe Dằn Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0