Tìm thấy 170 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Hà”.

  1. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/9/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 36 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 4/12/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS xã Hải Chánh, Xã Hải Chánh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 188 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 1 · Lô 21 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1956 Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/05/1979 Quê quán: Xuân Nội - Đông Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Hà Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Mai táng ban đầu: Lái Xe Dằn Hàng 17; Ô 2; Số 163; Khối 0