Tìm thấy 308 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Giòng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Guộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 334 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 529 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 166 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 160 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1947 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 629 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1963 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 392 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 531 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 183 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1960 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 379 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 149 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 440 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1962 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 568 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Khiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 131 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 510 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Luôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 146 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Giòng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/11/1967 Mai táng ban đầu: Mất xác