Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Dung”.

  1. Nguyễn Thành Dũng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 260 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Dung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/4/1988 An táng tại: NTLS phường Trần Quang Diệu, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1981 Quê quán: Long Xuyên, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Thị trấn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1988 Quê quán: Quảng Tiến - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: D141 - Đoàn 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành Huân. Quỳnh Sơn, Yên Dũng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/3/1975
  2. Nguyễn Thanh Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 5/4/1972 (40-18)06 N.Trang làng cũ O Xơ, Gia Lai