Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Dóng”.

  1. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 454 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 179 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 94 · Khu A8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 651 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 107 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu BB Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Lô BTThiên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 311 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Dóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 23/11/1967
  2. Nguyễn Thành Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chính Lợi - Hoàng Đức - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 3/6/1979