Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Dân”.

  1. Nguyễn Thành Danh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Đằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Khu Anh hùng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Đức - Càng Long - Trà Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1984 Quê quán: Long Thành B - Tân Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Danh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Long Vĩnh Hựu - GCT - - Tiền Giang Đơn vị: Quân y TP. Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Dân E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1935 · Phú Lão, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập mộ 4