Tìm thấy 46 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Dân”.

  1. Nguyễn Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Dán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 591 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 76 · Khu B6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Lô 65 · Khu B5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 122 · Khu B10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Dân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Dân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyện Thanh Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 529 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Dân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Dân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyện Thanh Dần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b19 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Dân E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1935 · Phú Lão, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 07/12/1969 Mai táng ban đầu: (80-72)02 Đức Lập mộ 4