Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Chung”.

  1. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn thành Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1989 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C145 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1962 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. nguyễn thành chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: vinh hưng, Xã Vinh Hưng, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 2A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 310 · Khu 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 108 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 39 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu O Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Tràng - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 89.42.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Thành Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Điền - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1979