Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Ca”.

  1. Nguyễn Thanh cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 25 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Cần Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 11/4/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu G1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2244 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Căng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Cao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Cần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Cần Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 2/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Cây Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Cẩm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Cấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/05/1979 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 Quê quán: Phòng Xương - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Cẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: điện Hoà - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Cần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Tử Đa- Lập Thạch- Vĩnh Phúc Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Căng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Hà Nam Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Ca Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) B.Tiên, Nam Hà