Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Cử”.

  1. Nguyễn Thanh Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Cư Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng A · Lô 180 · Khu A15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Cử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 0 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Cự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/04/1984 Quê quán: Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Quảng Bằng - L. Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Cúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Cúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Cười Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Cường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/9/1954 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 154 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 8/5/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.12.06 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000