Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Ba”.

  1. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1514 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1961 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1960 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 562 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Trà, Tam Trà Đơn vị: TĐ Tkỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 Quê quán: Mỹ thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Ba Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Quế Nhân - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D49 - Tỉnh đội Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Ba ( Chính) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Bảy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1513 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hy sinh: 1/5/1969