Tìm thấy 199 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Bính”.
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/11/1971 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 8A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 76 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 435 · Hàng 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 182 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mả lày, Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1973 Đơn vị: K286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1947 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
- Nguyễn Thanh Bình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Tân, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 14/10/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Thanh Bình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Tân, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 14/10/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác