Tìm thấy 199 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Bính”.

  1. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 15 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 38 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 873 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 224 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 824 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 56 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Thanh Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Thủy - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 10/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thành Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Nam Cường - Tiêền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Cai Lậy Bắc-MT
  4. Nguyễn Thanh Bình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Tân, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 14/10/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Thanh Bình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Tân, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 14/10/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 56 người trong các danh sách