Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh An”.

  1. Nguyễn Thanh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1948 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 18 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh An Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 57N Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Ân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành An Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh An Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Ân Năm sinh: 25/10/1934 Ngày hy sinh: 9/7/1967 Quê quán: Hồng Sơn - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Ân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/01/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành An Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thành An Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vĩnh Phúc Hy sinh: 1978
  2. Nguyễn Thanh An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Thành Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Định, Thanh Hóa
  4. Nguyễn Thanh An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Thanh An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vân Hà- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 11/7/1967 Tại phẫu Đắc Tô
→ Xem cả 12 người trong các danh sách