Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Am”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Kim ẩm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vân ấm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/12/1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Âm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Thanh Hà, Thị trấn Thanh Hà, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tài Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Am Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ A20 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Am Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cát Am Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 176 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Âm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Xã Hợp Đức, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn ẩm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 46 · Hàng 3 · Lô g Xem chi tiết →
- Nguyễn Ăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng ấm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng ấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.