Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Đoàn”.

  1. Nguyễn Thanh Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 120 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Đoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1978 Quê quán: Thái Lộc - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · An Nhơn- Gò Vấp- Hy sinh: 13/7/1964