Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Đức”.

  1. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1985 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 45 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Hàng 11 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 81 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 227 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  11. nguyễn thanh đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1985 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  13. Nguỹen Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Đông, Xã Phú Đông, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu p Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 72 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1962 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 4/2/1969