Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Độ”.
- Nguyễn thanh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Đa Lộc, Xã Đa Lộc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 135 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 140 · Hàng 16 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1978 Quê quán: Thái Lộc - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1980 Quê quán: Đại đường - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Phúc Thọ - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1971 Quê quán: Hoằng Hải - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Tiến Bộ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đồn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thành Mỹ - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1970 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thanh Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bàn Giản- Lập Thạch- Hy sinh: 30/10/1966
- Nguyễn Thành Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 5/5/1968
- Nguyễn Thành Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Long- Cần Giuộc- Hy sinh: 12/5/1965