Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Thanh Đảm”.

  1. Nguyễn Thanh Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 281 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1948 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Đàm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Đạm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Đàm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Đảm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Đảm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · F312, Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1974
  2. Nguyễn Thanh Đãm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/4/1970
  3. Nguyễn Thanh Đảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/4/1970