Tìm thấy 515 hồ sơ cho “Nguyễn Thai Trường”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Noản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cổ Lũng, Xã Cổ Lũng, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Thái Thực Chất Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Hưng Chính - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Đình Duyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Ân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Minh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhạn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Thuỵ Chương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Thuỵ Dũng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Do Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Thuỵ Tường - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lập Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Thuỵ Phong - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.