Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Nguyễn Thống”.
- Nguyễn Thông Ngò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Thìn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thông Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thống Nhất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/04/1964 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hòa Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thống Nhất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 08/08/1963 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Thạc Thông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Cổ Phúc, Trấn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: (69-94)09 DGo KRam Hàng 6; Ô 0; Số 40; Khối 0
- Nguyễn Duy Thông 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Đông Long, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: (60-00)01 Konhơjao mộ 23
- Nguyễn Văn Thông 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Văn Thông Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Thượng, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 07/05/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1043 Đắc Tô