Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Nguyễn Thống”.

  1. Nguyễn Thông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Lô LB · Khu D11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 34 · Lô 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: V18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Đồng Lâm - Hải An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thông Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thông Hầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thống Nhất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/8/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thống Nhất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thông Tỏ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 21 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thống Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 40 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thông Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 34 · Lô D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thông Hấn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thông Môn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 35 Xem chi tiết →

Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Thạc Thông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Cổ Phúc, Trấn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: (69-94)09 DGo KRam Hàng 6; Ô 0; Số 40; Khối 0
  3. Nguyễn Duy Thông 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Đông Long, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: (60-00)01 Konhơjao mộ 23
  4. Nguyễn Văn Thông 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Thông Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Thượng, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 07/05/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1043 Đắc Tô
→ Xem cả 129 người trong các danh sách