Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Nguyễn Thống”.

  1. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 31 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 228 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô A4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 133 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thông Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/1/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Thông Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Thiệu Tâm - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  2. Nguyễn Thạc Thông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Cổ Phúc, Trấn Yên, Yên Bái Mai táng ban đầu: (69-94)09 DGo KRam Hàng 6; Ô 0; Số 40; Khối 0
  3. Nguyễn Duy Thông 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Đông Long, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Mai táng ban đầu: (60-00)01 Konhơjao mộ 23
  4. Nguyễn Văn Thông 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  5. Nguyễn Văn Thông Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Thượng, Nam Ninh, Nam Hà Hy sinh: 07/05/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1043 Đắc Tô
→ Xem cả 129 người trong các danh sách