Tìm thấy 2.725 hồ sơ cho “Nguyễn Thọ Phố”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Thuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Tạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Tộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quyết Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quý Tôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Tiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sỹ Lợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sỹ Nhĩ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Trì Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thiện Thuật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Khu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1977 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Hệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Biên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Khuôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Ngân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/8/1951 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thọ Phố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Chùa - Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai