Tìm thấy 2.725 hồ sơ cho “Nguyễn Thọ Phố”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Bản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Cân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Doạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Kha Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Quán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Quảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thùy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tiết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phúc Đoài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Bài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1946 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Cử Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Huệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thọ Phố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Chùa - Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai