Tìm thấy 2.725 hồ sơ cho “Nguyễn Thọ Phố”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Giang Hồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hùng Vỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Bàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Miễn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Nghĩa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khải Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Liễm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Thân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Mạnh Sự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thọ Phố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Chùa - Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai