Tìm thấy 2.725 hồ sơ cho “Nguyễn Thọ Phố”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Ve Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1976 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Thường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 12/1959 Ngày hy sinh: 13/5/1981 Quê quán: Diễn Thọ - Diễu Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/1/1980 Quê quán: Đức Thủy - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 8/1926 Ngày hy sinh: 29/2/1952 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/5/1933 Quê quán: Gia Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đồng Phúc Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/7/1966 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Giáo dục Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuyên Thọ - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Xã Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C16 - D200C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Nghi Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C1 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 26/1/2005 Quê quán: Đức Phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Báo QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.