Tìm thấy 2.725 hồ sơ cho “Nguyễn Thọ Phố”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/01/1973 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C3 Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 30/06/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bảo Thanh, Xã Bảo Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1948 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Ngọc Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/12/1949 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Dân quân Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tải Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/09/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban Dân y Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/07/1966 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D 261 Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/12/1980 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C9 D267 Lữ đoàn 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/12/1980 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C9 D276 Lữ đoàn 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn On Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/03/1981 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C8 D276 Lữ đoàn 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/07/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Dân y H. Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Phổ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 356 · Khu 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 31 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Phổ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 478 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Pho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 168 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1988 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 465 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thọ Phố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Chùa - Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai