Tìm thấy 2.725 hồ sơ cho “Nguyễn Thọ Phố”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1970 Quê quán: Đức Phong - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Trị Quân - Phong Châu - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Côn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/11/1971 Quê quán: An Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/11/1969 Quê quán: Trường Thọ - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tổng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 24/02/1970 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành phố Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phong Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1971 Quê quán: An Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thế Thạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Trường Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Lễ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Khuôn Hoá - Phong Thổ - Lai Châu Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Phong thượng - TX Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/7/1966 Quê quán: Đông Thọ - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Trường Thọ - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Trường Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 Quê quán: Trà Nóc - Phong Dinh - Cần Thơ Đơn vị: xã Là Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thọ Phố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Chùa - Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai