Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Thọ Ngọc”.

  1. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc THơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 191 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 112 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 189 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 119 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 30 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 166 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thọ Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 29/5/1969
  2. Nguyễn Thọ Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiến Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 29/5/1969