Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Trang”.

  1. Nguyễn Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ITX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Trang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1246 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Trang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Trang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Trang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM306 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H9 · Lô LG9 · Khu KG Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị TRàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Trang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Trang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM