Tìm thấy 212 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Thu”.
- Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1988 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1951 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 150 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thừa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- nguyễn thị thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô lẻ Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuyết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/11/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 480 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Ba Lòng, Xã Ba Lòng, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1971 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 37 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thị Lệ Thu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Trung Lập Thượng, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng
- Nguyễn Thị Thu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Thị Thu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Thị Thu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Thị Thu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Số thứ tự 68 (trên Bia ghi danh)