Tìm thấy 212 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Thu”.

  1. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/11/1971 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Nhuận Phú Tân - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: C150 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thử Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyên Thị Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thúy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/7/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 326 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 330 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thu Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thu Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/3/969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thu Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Lệ Thu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Trung Lập Thượng, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng
  2. Nguyễn Thị Thu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Thị Thu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Nguyễn Thị Thu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Nguyễn Thị Thu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Số thứ tự 68 (trên Bia ghi danh)
→ Xem cả 10 người trong các danh sách