Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Thoả”.

  1. Nguyễn Thị Thỏa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/9/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thoa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 55 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Thị Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thoa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Tiên Hiệp, Xã Tiên Hiệp, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thoa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1945 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thoa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 385 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thoả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1962 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thỏa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Tường Sơn - Huyện Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thoả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/3/1962 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 125 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 132 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thoang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thoạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thoạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Kim Thoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Đức Hòa- Hy sinh: 25/4/1973
  2. Nguyễn Thị Thoả Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 20/06/1968