Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Thanh”.
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LA · Khu D13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H10 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyến Thị Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Dầu Tiếng, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/06/1971 Quê quán: Hàm Chấn - Hàm Thuận - Bình Thuận Đơn vị: Y10 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Hà Trì - Hà Cầu - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/04/1968 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1963 Quê quán: Phước Lộc - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/03/1973 Quê quán: Mỹ Thiện - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: HCần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/03/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Hi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 3175 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 135 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Tâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/2/1948 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Tùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/11/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T264 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu N Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.