Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Thanh”.

  1. Nguyễn thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. nguyễn thị thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 556 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1954 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 290 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T151 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T151 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thảnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1954 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/5/1954 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 340 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Thị Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Thị Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)