Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Thừa”.

  1. Nguyễn Thị Thùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thừa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thừa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 157 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1976 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thuần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 162 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thuần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 199 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 173 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Thừa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1936 Hy sinh: 1974