Tìm thấy 153 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Thành”.

  1. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 191 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 31 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 512 · Hàng 15 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên Trạch, Xã Yên Trạch, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu I Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Thị Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Nguyễn Thị Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)