Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Tứ”.
- Nguyễn Thị Tuỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1/1946 Quê quán: Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tươi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/8/1973 Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1975 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.