Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Tứ”.

  1. Nguyễn Thị Tư Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 154 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 9/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/21948 Đơn vị: C 10 Đoàn Quang Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 23/6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M120 · Hàng H1 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Tuyết Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 171 · Hàng 19 · Khu a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Tuyết Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 35 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn thị Tường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 57 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H7 · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H8 · Khu B5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1972 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1980 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Tứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 1972
  2. Nguyễn Thị Tứ (Hà Tĩnh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)