Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Nguyễn Thị Tứ”.

  1. Nguyễn Thị Tuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Tuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Tùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Tùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 169 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Tùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Tương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 516 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Tưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 323 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: Tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Đơn vị: Tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 281 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Tuyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Tuyết Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 26 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Tuyết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thị Tứ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 1972
  2. Nguyễn Thị Tứ (Hà Tĩnh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)